Gợi ý cách đặt tên nick Zalo hay và ý nghĩa nhất, sau đây sẽ giúp bạn không còn cảm thấy đau đầu khi phải suy nghĩ, đặt tên sao cho độc đáo và thú vị nữa. Trong danh sách gợi ý dưới đây của tongdaivinaphone.vn sẽ có đầy đủ những tên hay và cực chất dành cho cả nam và nữ. Hãy cùng tham khảo ngay nhé!

1.  Gợi ý cách đặt tên nick Zalo dành cho nữ

  1. Mưa Bong Bóng
  2. Sau Cơn Mưa
  3. Yêu Đơn Phương
  4. Yêu Một Người Thương
  5. Yêu Không Hối Tiếc
  6. Sầu Muôn Ngả
  7. Nụ Cười Nhạt Phai
  8. Nụ Cười Không Vui
  9. Người Ấy
  10. Ngày Xa Anh
  11. Vì Ai Em Buồn
  12. Nếu là Em
  13. Ngày Vắng Anh
  14. Ngốc
  15. Tìm Bạn Trên Mạng
  16. Linh Lí Lắc
  17. Hành Thị Họe
  18. Bà Già Mê Trai
  19. Lò Thị Tôn
  20. Tỏi Thị Ớt
  21. Lò Thị Mẹt
  22. Kẹo Cựng Đắng
  23. Phạm Chị Chắt
  24. Hết Yêu
  25. Khóc Một Dòng Sông
  26. Ký Ức Buồn
  27. Lặng Nhìn
  28. Hàng Thư Ướt
  29. Mưa Đêm
  30. Mưa Băng Giá

2.  Gợi ý cách đặt tên nick Zalo dành cho Nam

  1. Anh Bị Ế
  2. Củ 2 Hòn
  3. Không Có Tên
  4. Họ Bá Con Ông Đạo
  5. Đao Phủ Đầu Bưng Mủ
  6. Thích Đủ Thứ
  7. Âm Thầm Bên Em
  8. Cô Độc Một Mình
  9. Cầu Vồng Khuất
  10. Dòng Đời Cay Đắng
  11. Biển Tình
  12. Bóng Đen
  13. Dĩ Vãng
  14. Đời Nghiệt Ngã
  15. Củ Chuối Bự
  16. Đời Như Đinh Rỉ
  17. Mẫu Giáo Học Yêu
  18. Ông Già Tán Gái
  19. Thằng Quần Què
  20. Thầy Bói
  21. Ông Bụt
  22. Thầy Tu Cô Đơn

3. Gợi ý cách đặt tên nick Zalo chất

  1. Teo Hẳn Mông Bên Phải
  2. Cai Hẳn Thôi Không Đẻ
  3. Lòng Non Ngon Hơn Lòng Già
  4. Lần Thị Lượt
  5. Đang Bóc Lan
  6. Vừa Chặt Que
  7. Cô Bốc Xô
  8. Phạm Chị Chắt
  9. Lê Ổng Viên
  10. Văn Cô Thêm
  11. Đườngđời Đưađẩy Đi Đủđường
  12. Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim
  13. Tên Đẹp Thật
  14. Họ Và Tên
  15. Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục
  16. Linh Lạnh Lùng Lầm Lỳ Lắm Lúc Lỳ Lợm
  17. Chạmbóngtinhtế Quangườikỹthuật Dứtđiểmlạnhlùng Bóngbayrangoài

4. Gợi ý cách đặt tên nick Zalo bằng tiếng Anh

  1. Honey: Ngọt ngào.
  2. Gifles: Củ gừng.
  3. Candy/ Caramel: Ngọt ngào và gây nghiện.
  4. Peaches: Trái đào.
  5. Little dove: Chú chim bồ câu nhỏ bé.
  6. Daisy: Hoa cúc daisy.
  7. Bubbies: Vô cùng đáng yêu.
  8. Cuddly/ Wuddly: Âu yếm
  9. Chipmunk: Con sóc chuột.
  10. Cheese ball: Phô mai viên.
  11. Bunbuns: Mịn như nhung, mềm mại và âu yếm.
  12. Pumpkin: Quả bí ngô.
  13. Cherry: Quả che-ri.
  14. Cookie/ Cookie Monster: Chiếc bánh quy nhỏ.
  15. Moonshine: Ánh trăng.
  16. Lady luck: Quý cô may mắn.
  17. Copycat: Người hay bắt chước mọi người.
  18. Black widow: Góa phụ đen (đen tối, mạnh mẽ và nguy hiểm)
  19. Frostbite: Yêu mùa đông.
  20. Black Lotus: Hoa sen đen ( chỉ một cô gái có vẻ đẹp chết người)
  21. Eclipse: Che lấp, làm mờ.
  22. Chardonnay: Sự độc nhất vô nhị.
  23. Blueberry: Trái việt quất.
  24. Wonder Woman: Người phụ nữ tuyệt vời.
  25. Lunar: Thích mơ mộng.
  26. Opaline: Người có nhiều cá tính pha trộn.
  27. Subzeroz: Người điềm tĩnh, không thể hiện cảm xúc quá nhiều.
  28. Neptune: Sao Hải vương.
  29. Firefly: Con đom đóm.
  30. Katniss: Cô gái mạnh mẽ, chiến đấu như nhân vật trong phim Hunger Games.
  31. Claws: Móng vuốt.
  32. Hot lips: Đôi môi nóng bỏng.
  33. Sweet lips: Đôi môi ngọt ngào.
  34. Angel eyes: Đôi mắt thiên thần
  35. Bright eyes: Đôi mắt sáng.
  36. Diamond: Viên kim cương.
  37. Gem/Geminita: Viên đá quý.
  38. Dollface: Gương mặt búp bê.
  39. Ma beaute: Cô ấy xứng đáng được yêu thương.
  40. Charminita: Quyến rũ, đáng yêu.
  41. Butterfly: Con bướm.
  42. Inamorata: Tình nhân.
  43. Treasure: Kho báu.
  44. Barbie: Búp bê Barbie.
  45. Sexy lady: Quý cô quyến rũ.
  46. Pretty lady: Quý cô xinh đpẹ.
  47. Beauty queen: Nữ hoàng xinh đẹp.
  48. Sissy: Chị gái tốt bụng.
  49. Babby Boo: Em gái đáng yêu.
  50. Issy: Kỳ lạ.
  51. Nemo: Vô cùng dễ thương.
  52. Little bits/ Bam bam: Cô em gái nhỏ.
  53. Kiddo: Cô em gái nhỏ cần bạn trong cuộc đời của nó.
  54. Monkey: Chú khỉ.
  55. Goldie: Cô ấy đáp ứng mọi mong muốn của bạn.
  56. Sweetheart: Trái tim ngọt ngào.
  57. Sista: Cô chị gái rộng lượng luôn quan tâm đến bạn.
  58. Missy: Nàng thiếu nữ.
  59. Smiley: Cười.
  60. Bella: sự xinh đẹp tuyệt hảo.
  61. Aniolku: thiên thần.

5. Gợi ý cách đặt tên nick Zalo bằng tiếng Nhật

  1. Aki: mùa thu
  2. Akira: thông minh
  3. Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
  4. Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
  5. Chiko: như mũi tên
  6. Dosu: tàn khốc
  7. Ebisu: thần may mắn
  8. Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
  9. Haro: con của lợn rừng
  10. Hasu: hoa sen
  11. Hatake: nông điền
  12. Hotei: thần hội hè
  13. Higo: cây dương liễu
  14. Hyuga: Nhật hướng
  15. Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
  16. Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  17. Kakashi: 1 loại bù nhìn bện bằng rơm ở các ruộng lúa
  18. Kalong: con dơi
  19. Kazuo: thanh bình
  20. Kongo: kim cương
  21. Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  22. Kuma: con gấu
  23. Kumo: con nhện
  24. Kosho: vị thần của màu đỏ
  25. Kaiten : hồi thiên
  26. Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  27. Kano: vị thần của nước
  28. Kanji: thiếc (kim loại)
  29. Ken: làn nước trong vắt
  30. Kiba: răng , nanh
  31. Kisame: cá mập
  32. Kiyoshi: người trầm tính.
  33. Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
  34. Maito: cực kì mạnh mẽ
  35. Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
  36. Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
  37. Michi: đường phố
  38. Michio: mạnh mẽ
  39. Mochi: trăng rằm
  40. Orochi: rắn khổng lồ
  41. Raiden: thần sấm chớp
  42. Rinjin: thần biển
  43. Ringo: quả táo
  44. Ruri: ngọc bích
  45. Sasuke: trợ tá
  46. Seido: đồng thau (kim loại)
  47. Shika: hươu
  48. Shima: người dân đảo
  49. Shiro: vị trí thứ tư
  50. Tadashi: người hầu cận trung thành
  51. Taijutsu: thái cực
  52. Taka: con diều hâu
  53. Tani: đến từ thung lũng
  54. Taro: cháu đích tôn
  55. Tatsu: con rồng
  56. Ten: bầu trời
  57. Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
  58. Tomi: màu đỏ
  59. Toshiro: thông minh
  60. Toru: biển
  61. Uchiha: quạt giấy
  62. Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
  63. Uzumaki : vòng xoáy
  64. Washi: chim ưng
  65. Zen: một giáo phái của Phật giáo
  66. Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
  67. Akako: màu đỏ
  68. Aki: mùa thu
  69. Akiko: ánh sáng
  70. Akina: hoa mùa xuân
  71. Amaya: mưa đêm
  72. Aniko/Aneko: người chị lớn
  73. Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
  74. Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
  75. Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
  76. Gen: nguồn gốc
  77. Gin: vàng bạc
  78. Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
  79. Hama: đứa con của bờ biển
  80. Hasuko: đứa con của hoa sen
  81. Hanako: đứa con của hoa
  82. Haru: mùa xuân
  83. Haruko: mùa xuân
  84. Haruno: cảnh xuân
  85. Hatsu: đứa con đầu lòng
  86. Hiroko: hào phóng
  87. Hoshi: ngôi sao
  88. Ichiko: thầy bói
  89. Iku: bổ dưỡng
  90. Inari: vị nữ thần lúa
  91. Ishi: hòn đá
  92. Izanami: người có lòng hiếu khách
  93. Jin: người hiền lành lịch sự
  94. Kagami: chiếc gương
  95. Kami: nữ thần
  96. Kazu: đầu tiên
  97. Kazuko: đứa con đầu lòng
  98. Keiko: đáng yêu
  99. Kimiko/Kimi: tuyệt trần
  100. Kiyoko: trong sáng, giống như gương
  101. Koko/Tazu: con cò
  102. Kuri: hạt dẻ
  103. Kurenai: đỏ thẫm
  104. Kyubi: hồ ly chín đuôi
  105. Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
  106. Machiko: người may mắn
  107. Maeko: thành thật và vui tươi
  108. Mayoree (Thái): đẹp
  109. Masa: chân thành, thẳng thắn
  110. Meiko: chồi nụ
  111. Mika: trăng mới
  112. Mineko: con của núi
  113. Misao: trung thành, chung thủy
  114. Momo: trái đào tiên
  115. Moriko: con của rừng
  116. Miya: ngôi đền
  117. Mochi: trăng rằm
  118. Murasaki: hoa oải hương (lavender)
  119. Nami/Namiko: sóng biển
  120. Nara: cây sồi
  121. Nareda: người đưa tin của Trời
  122. Nori/Noriko: học thuyết
  123. Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
  124. Ohara: cánh đồng
  125. Ran: hoa súng
  126. Ruri: ngọc bích
  127. Ryo: con rồng
  128. Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm
  129. Shika: con hươu
  130. Shina: trung thành và đoan chính
  131. Shizu: yên bình và an lành
  132. Suki: đáng yêu
  133. Sumi: tinh chất
  134. Sugi: cây tuyết tùng
  135. Suzuko: sinh ra trong mùa thu
  136. Shino: lá trúc
  137. Takara: kho báu
  138. Taki: thác nước
  139. Tamiko: con của mọi người
  140. Tama: ngọc, châu báu
  141. Tani: đến từ thung lũng
  142. Tatsu: con rồng
  143. Tomi: giàu có
  144. Tora: con hổ
  145. Umeko: con của mùa mận chín
  146. Umi: biển
  147. Yasu: thanh bình
  148. Yoko: tốt, đẹp
  149. Yori: đáng tin cậy
  150. Yuuki: hoàng hôn
Gợi ý cách đặt tên nick Zalo hay và ý nghĩa nhất
Đánh giá bài viết!

Mời bạn để lại bình luận